Xe nâng điện CounterBalance
video
Xe nâng điện CounterBalance

Xe nâng điện CounterBalance

Mui xe và các tấm nhỏ bên trái và bên phải được tạo thành bằng các tấm thép cùng một lúc, đơn giản, đẹp mắt và thuận tiện hơn khi vận hành.
Gửi yêu cầu
Mô tả
Mô tả sản phẩm

Xe nâng điện đối trọng đã trở thành một công cụ thiết yếu trong ngành xử lý vật liệu. Tính linh hoạt của các máy này đã khiến chúng trở thành lựa chọn phổ biến cho các ứng dụng khác nhau.

1. Kho bãi: Xe nâng điện được sử dụng phổ biến trong kho bãi để di chuyển pallet hàng hóa. Chúng lý tưởng cho không gian trong nhà do kích thước nhỏ gọn và lượng khí thải bằng không.

 

2. Nhà máy sản xuất: Xe nâng điện được sử dụng để di chuyển nguyên liệu, thành phẩm trong nhà máy sản xuất. Chúng có thể di chuyển trong không gian chật hẹp và hoạt động yên tĩnh mà không làm phiền các thiết bị khác.

 

3. Cửa hàng bán lẻ: Xe nâng điện được sử dụng trong các cửa hàng bán lẻ để di chuyển sản phẩm, vật tư từ phòng kho đến sàn bán hàng. Chúng có thể dễ dàng di chuyển qua các lối đi hẹp và không gian chật hẹp, khiến chúng trở thành lựa chọn lý tưởng cho ngành bán lẻ.

 

4. Công trường: Xe nâng điện còn được sử dụng trên công trường để di chuyển vật liệu, thiết bị. Hoạt động yên tĩnh khiến chúng phù hợp với các khu vực đô thị nơi hạn chế tiếng ồn.

 

5. Bãi vận chuyển: Xe nâng điện được sử dụng trong bãi vận chuyển để bốc dỡ container từ xe tải, tàu biển. Kích thước nhỏ gọn và lượng khí thải bằng không khiến chúng trở thành lựa chọn lý tưởng cho những môi trường này.

 

Xe nâng điện đối trọng là loại máy đa năng có nhiều mục đích sử dụng. Chúng lý tưởng cho không gian trong nhà do không phát thải và hoạt động yên tĩnh, khiến chúng trở thành lựa chọn phổ biến cho các nhà kho, nhà máy sản xuất và cửa hàng bán lẻ. Chúng cũng thích hợp cho các ứng dụng ngoài trời như công trường xây dựng và bãi vận chuyển.

FB2T

 

FB2T

2000kg

FB25T

2500kg

FB3T

3000kg

FB35T

3500kg

5ton

5000kg

 

 

 

 

 

1

2

41

3

IMG20211123111808

IMG20211123111934

 

 

Thông số sản phẩm
1 Người mẫu   FB20
2 Chế độ lái xe   Điện
3 Loại hoạt động   Ngồi
4 Khả năng chịu tải/tải định mức kg 2000
5 Khoảng cách trung tâm tải mm 500
6 Đế bánh xe mm 1500
7 Trọng lượng dịch vụ bao gồm. ắc quy kg 4010
8 Kích thước lốp trước/sau   23x9-10-18PR/18x7-8-14PR
9 chiều cao cột hạ thấp mm 2045
10 Chiều cao nâng mm 3000
11 Chiều cao cột mở rộng mm 3977
12 Chiều cao bảo vệ tải trên không mm 2190
13 Chiều cao ghế/chiều cao đứng mm 1100
14 Chiều cao khớp nối mm 295
15 chiều dài tổng thể mm 3393
16 chiều rộng tổng thể mm 1260
17 Kích thước ngã ba mm 40x120x1070
18 Bán kính quay vòng mm 2050
19 Tốc độ di chuyển, có tải/không tải km/h 13/14
20 Tốc độ nâng, có tải/không tải m/s 0.31/0.40
21 giảm tốc độ, có tải/không tải m/s <0.6
22 Tiêu chuẩn pin   BS
23 Điện áp pin, dung lượng danh định V/A 48/600/630/700/770
24 Loại điều khiển truyền động   AC
25 Áp suất vận hành cho các phụ tùng đính kèm Mpa 17.5
26 Lượng dầu cho các phụ kiện đính kèm l/phút 36
27 Mức âm thanh ở tai người lái theo EN 12 053 dB(A) 72

02

03

product-500-500
product-500-500
product-500-500
product-500-500
product-500-500
product-500-500
product-500-500
product-500-500
product-500-500
product-500-500
product-500-500
product-500-500

05

06

KE8JGCWQPI70NA8Q

 

Thông số sản phẩm
1 Người mẫu   FB20
2 Chế độ lái xe   Điện
3 Loại hoạt động   Ngồi
4 Khả năng chịu tải/tải định mức kg 2000
5 Khoảng cách trung tâm tải mm 500
6 Đế bánh xe mm 1500
7 Trọng lượng dịch vụ bao gồm. ắc quy kg 4010
8 Kích thước lốp trước/sau   23x9-10-18PR/18x7-8-14PR
9 chiều cao cột hạ thấp mm 2045
10 Chiều cao nâng mm 3000
11 Chiều cao cột mở rộng mm 3977
12 Chiều cao bảo vệ tải trên không mm 2190
13 Chiều cao ghế/chiều cao đứng mm 1100
14 Chiều cao khớp nối mm 295
15 chiều dài tổng thể mm 3393
16 chiều rộng tổng thể mm 1260
17 Kích thước ngã ba mm 40x120x1070
18 Bán kính quay vòng mm 2050
19 Tốc độ di chuyển, có tải/không tải km/h 13/14
20 Tốc độ nâng, có tải/không tải m/s 0.31/0.40
21 giảm tốc độ, có tải/không tải m/s <0.6
22 Tiêu chuẩn pin   BS
23 Điện áp pin, dung lượng danh định V/A 48/600/630/700/770
24 Loại điều khiển truyền động   AC
25 Áp suất vận hành cho các phụ tùng đính kèm Mpa 17.5
26 Lượng dầu cho các phụ kiện đính kèm l/phút 36
27 Mức âm thanh ở tai người lái theo EN 12 053 dB(A) 72

Chú phổ biến: xe nâng điện đối trọng, nhà sản xuất, nhà cung cấp xe nâng điện đối trọng Trung Quốc

Gửi yêu cầu

(0/10)

clearall